Bảng giá (cập nhật ngày 09/02/2015)

BẢNG GIÁ

KHÁM VÀ TƯ VẤN: MIỄN PHÍ
NHA CHU & VÔI RĂNG
Lấy vôi răng, đánh bóng 2 hàm 150.000 – 250.000 VNĐ/ 2 hàm
Nạo túi nha chu 100.000 VNĐ/răng
Rạch abces 100.000 VNĐ/răng
Phẫu thuật nạo túi nha chu 800.000 VNĐ/răng
Cắt nướu 800.000 VNĐ/răng
Ghép nướu 1.800.000 VNĐ
NHỔ RĂNG
Răng sữa bôi (xịt) thuốc tê 30.000 VNĐ/răng
Răng sữa chích thuốc tê 50.000 VNĐ/răng
Răng vĩnh viễn 200.000 – 250.000 VNĐ/răng
Răng khôn hàm trên (dưới) không lệch, không ngầm 400.000 VNĐ/răng
Răng mọc ngầm/ Lệch đơn giản/Cắt thắng môi 800.000 VNĐ/răng, cái
Răng mọc ngầm/ Lệch khó 1.200.000 VNĐ/răng
Cắt chóp/Điều chỉnh nướu/Điều chỉnh sóng hàm 1.200.000 VNĐ/răng
Cắt thắng lưỡi 1.000.000 VNĐ/cái
TẨY TRẮNG RĂNG
Tẩy tại nhà (1 cặp máng tẩy + 3 ống thuốc) 1.000.000 VNĐ
Tẩy tại phòng bằng hệ thống Led hoặc Laser (tặng kèm 1 cặp máng tẩy + 1 ống thuốc) 2.000.000 VNĐ
Làm máng tẩy riêng 350.000 VNĐ/cặp
Thuốc tẩy 250.000 VNĐ/ống
Tẩy trắng răng chết tủy đổi màu 500.000 VNĐ/răng
TRÁM RĂNG & ĐIỀU TRỊ TỦY
Trám răng sữa ( GIC, Composite) 100.000 VNĐ/răng
Trám răng thẩm mỹ 200.000 VNĐ/răng
Trám kẽ 300.000 VNĐ/răng
Trám mẻ góc 250.000 VNĐ/răng
Đắp mặt răng 350.000 VNĐ/răng
Chữa tủy răng một chân (răng cửa nanh, răng cối nhỏ) 500.000 VNĐ/răng
Chữa tủy răng nhiều chân (răng cối lớn, răng 4 chân) 700.000 VNĐ/răng
Lấy tủy răng sữa 400.000 VNĐ/răng
Sealant hoặc trám phòng ngừa 150.000 VNĐ/răng
Trám kết thúc (có hoặc không có chốt) 200.000 VNĐ/răng
Chữa thủy răng khôn 900.000 VNĐ/răng
Chữa tủy lại 800.000 – 1.000.000 VNĐ/răng
Mài chỉnh răng điều trị khớp 500.000 VNĐ/răng
Máng nhai 1.500.000 VNĐ/cái
GẮN HẠT XOÀN
Gắn hạt xoàn nha khoa 500.000 VNĐ/răng
Gắn hạt xoàn của khách 300.000 VNĐ/răng
RĂNG GIẢ THÁO LẮP
Loại răng Việt Nam Nhật Mỹ Composite, Excellene Sứ
Số lượng
Từ 1-2 răng (VNĐ) 300.000 300.000 500.000 600.000 800.000
Trên 2 răng (VNĐ) 200.000 200.000 400.000 500.000 700.000
Tặng kèm hướng dẫn sử dụng và hộp đựng hàm giả.
Lưới chống gãy VN 300.000 VNĐ
Lưới chống gãy ĐỨC 500.000 VNĐ
Đệm nhựa mềm 1.000.000 VNĐ/hàm
Vá bán hàm 200.000 VNĐ
Vá toàn hàm 400.000 VNĐ/răng
Thêm móc, hàn móc, thêm răng 300.000 VNĐ/răng
Chỉnh đau, chỉnh móc 100.000 VNĐ
Đệm hàm bán hàm 500.000 VNĐ/hàm
Đệm hàm toàn hàm 700.000 VNĐ/hàm
PHỤC HÌNH THÁO LẮP NỀN NHỰA DẺO
(Răng tính riêng)
Nền nhựa dẻo Biosoft bán hàm 1.000.000 VNĐ/hàm
Nền nhựa dẻo Biosoft toàn hàm 2.000.000 VNĐ/hàm
Nền nhựa móc Biosoft nhựa dẻo 500.000 VNĐ/ răng
HÀM KHUNG
Hàm khung Ni-Cr Thường 1.500.000 VNĐ
Hàm khung Cr-Co 2.500.000 VNĐ
Hàm khung hợp kim titan hoặc kim loại sứ 2.000.000 VNĐ
Hàm khung liên kết thường 3.000.000 VNĐ
Hàm khung liên kết Cr-Co 4.500.000 VNĐ
Mắc cài đơn, bi 1.500.000 VNĐ
RĂNG GIẢ CỐ ĐỊNH & BỌC RĂNG
Răng tạm Tháo lắp Cánh dán nhựa Cánh dán sứ
VNĐ/Răng 150.000 300.000 800.000
Cùi giả đúc Kim loại Titan Zirconia
VNĐ/Răng 100.000 1,000.000 2,000.000
Mão toàn diện kim loại Kim loại thường dùng Ni-Cr Titan Cr-Co
VNĐ/Răng 600.000 1,500.000 2,000.000
Inlay, Onlay Kim loại thường dùng Ni-Cr Cr-Co Sứ
VNĐ/Răng 700.000 2,200.000 1,500.000
Răng chốt đơn giản nhựa 400.000 VNĐ/răng
Răng kim loại mặt sứ 1.000.000 VNĐ/răng
Tháo cắt cầu, mão 100.000 VNĐ/răng
Gắn lại mão cầu kim loại 150.000 VNĐ/răng
Gắn lại mão cầu sứ 300.000 VNĐ/răng
Răng sứ mỹ sườn hợp kim loại Thường dùng Ni-Cr Ni-Cr Sứ bờ vai Titanium Crom-Cobalt Quý (Vàng+Bạch kim+…
VNĐ/Đơn vị 1.000.000 1.500.000 2.000.000 2.500.000 6.000.000 – 8.000.000
Chú giải Đẹp – Bền Chống đen viền cổ Bền, Chống dị ứng Cứng đẹp, chống dị ứng Rất đẹp, chống dị ứng & bền
Răng sứ mỹ không kim loại Emax, Cercon, Zirconia Laminate, Veneer
VNĐ/Đơn vị 4.000.000 5.000.000
Chú giải Bao toàn bộ răng, đẹp giống răng thật Chỉ có mặt ngoài đẹp
CHỈNH NHA
ĐƯỢC TRẢ GÓP KHÔNG TÍNH LÃI
Chỉnh nha phòng ngừa đơn giản như: giữ khoảng, Lò xo tháo lắp 2.000.000 VNĐ/Người
Chỉnh nha phòng ngừa phức tạp 4.000.000 VNĐ/Người
Chỉnh nha kích thích tăng trưởng (chỉnh xương) 5.000.000 – 10.000.000 VNĐ/Người
Chỉnh nha can thiệp với mắc cài kim loại đơn giản 1 hoặc vài răng 5.000.000 VNĐ/Người
Chỉnh nha không mắc cài Invisalign 100.000.000 VNĐ/Người
Hàm tiền chỉnh nha Trainer, EF… 3.000.000 VNĐ/Người
Vít chỉnh nha 2.000.000 VNĐ/Người
Nẹp chỉnh nha 1.000.000 VNĐ/Người
Thay thun 4.000.000 VNĐ/2 Hàm
Hàm nhựa, hoặc dán duy trì 1.000.000 VNĐ/1 Hàm
Chỉnh nha với mắc cài Kim loại một hàm Kim loại hai hàm Sứ (Cộng thêm) Tự khóa (Cộng thêm) Kim loại mặt lưỡi 2D Kim loại mặt lưỡi 3D
VNĐ/Người 15.000.000 20.000.000 8.000.000 6.000.000 50.000.000 80.000.000
IMPLANT
Thanh Toán chia làm 2 giai đoạn: Giai đoạn 1 lúc đặt trụ Implant (thanh toán bằng tiền Implant); Giai đoạn 2 lúc gắn răng sứ.
Hãng Implant Trụ Implant Cùi răng giả (ABUTMENT) Răng sứ titan Tổng
Dentium Korea 500 USD = 10.500.000 VNĐ 100 USD = 2.100.000 VNĐ 100 USD = 2.100.000 VNĐ 700 USD = 14.700.000 VNĐ
Dentium USA 600 USD = 12.600.000 VNĐ 100 USD = 2.100.000 VNĐ 100 USD = 2.100.000 VNĐ 800 USD = 16.800.000 USD
Neo Biotech (Korea) 500 USD = 10.500.000 VNĐ 100 USD = 2.100.000 VNĐ 100 USD = 2.100.000 VNĐ 700 USD = 14.700.000 VNĐ
Ankylos (Đức) 600 USD = 12.600.000 VNĐ 200 USD = 4.200.000 VNĐ 100 USD = 2.100.000 VNĐ 900 USD = 18.900.000 USD
Tekka-Contact (Pháp) 600 USD = 12.600.000 VNĐ 200 USD = 4.200.000 VNĐ 100 USD = 2.100.000 VNĐ 900 USD = 18.900.000 USD
Nobel Biocare (Mỹ) 700 USD = 14.700.000 VNĐ 250 USD = 5.250.000 VNĐ 100 USD = 2.100.000 VNĐ 1.500 USD = 22.050.000 VNĐ
Nobel Biocare Active (Mỹ) 1.000 USD = 21.000.000 VNĐ 250 USD = 5.250.000 VNĐ 100 USD = 2.100.000 VNĐ 1.350 USD = 28.350.000 VNĐ
Straumann (Thụy Sỹ) 800 USD = 16.800.000 VNĐ 250 USD = 5.250.000 VNĐ 100 USD = 2.100.000 VNĐ 1.150 USD = 24.150.000 VNĐ
Straumann Active (Thụy Sỹ)…. 1.000 USD = 21.000.000 VNĐ 250 USD = 5.250.000 VNĐ 100 USD = 2.100.000 VNĐ 1.350 USD = 28.350.000 VNĐ
Mini Implant 6.000.000 VNĐ – 9.000.000 VNĐ/Trụ
Ghép xương hạt + màng 200 USD/răng = 4.200.000 VNĐ/Răng
Ghép xương khối tự thân 600 USD/răng = 12.600.000 VNĐ/Răng
Nâng xoang kín ghép xương 250 USD/răng = 5.250.000 VNĐ/Răng
Nâng xoang hở ghép xương + màng 500 USD/răng = 10.500.000 VNĐ/Răng
Cùi răng giả (Abutment) sứ 100 USD/răng = 2.100.000 VNĐ/Răng
Răng sứ trên Implant cộng thêm 100 USD/răng = 2.100.000 VNĐ/Răng
Tháo Implant 30 USD/trụ = 630.000 VNĐ/Trụ
Ghép nướu 70 USD/răng = 1.470.000 VNĐ/Răng
Ghép Alloderm 200 USD/răng = 4.200.000 VNĐ/Răng
Ngoài ra phòng khám còn hỗ trợ mua giúp các sản phẩm nha khoa khó mua
* Nước súc miệng, kẹo, xịt chống hôi miệng của mỹ
* Chỉ tơ nha khoa mềm
* Bàn chải kẽ răng và bàn chải dưới nhịp cầu
* Keo dán hàm giả
Bảng giá chưa bao gồm GTGT 10%
Share:

Leave a Reply